imported

Học thuật
Thân thiện
imported

The store displays imported wines from several countries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Hàng hóa) được nhập khẩu: Dùng để mô tả hàng hóa, sản phẩm được đưa vào một quốc gia từ một quốc gia khác để bán hoặc sử dụng. Từ này nhấn mạnh nguồn gốc nước ngoài của sản phẩm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This shop sells imported chocolates from Belgium. (Cửa hàng này bán --la nhập khẩu từ Bỉ.)
    • The price of imported cars is often higher due to taxes. (Giá xe hơi nhập khẩu thường cao hơn do thuế.)
    • She prefers using imported skincare products. ( ấy thích dùng các sản phẩm chăm sóc da nhập khẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "imported goods": hàng hóa nhập khẩu. Đây một cụm danh từ phổ biến trong thương mại.

    • The supermarket has a section dedicated to imported goods. (Siêu thị một khu vực dành riêng cho hàng hóa nhập khẩu.)
  • "imported from...": được nhập khẩu từ... (quốc gia cụ thể). Cụm này thường được dùng để chỉ rõ xuất xứ.

    • This cheese is imported from France. (Phô mai này được nhập khẩu từ Pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Import (động từ): nhập khẩu.

    • The company imports raw materials from several countries. (Công ty nhập khẩu nguyên liệu thô từ nhiều quốc gia.)
  • Import (danh từ): hàng nhập khẩu; sự nhập khẩu.

    • The import of luxury goods has increased this year. (Việc nhập khẩu hàng xa xỉ đã tăng trong năm nay.)
  • Importer (danh từ): nhà nhập khẩu.

    • He is a major importer of electronic devices. (Ông ấy một nhà nhập khẩu lớn các thiết bị điện tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Foreign-made: được sản xuấtnước ngoài.
  • Overseas: từ hải ngoại, nước ngoài (thường dùng trong văn cảnh tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Domestic: nội địa, trong nước.
  • Local: địa phương.
  • Homegrown: được trồng/sản xuất trong nước.
imported

The store displays imported wines from several countries.

Adjective
  1. (hàng hóa) được nhập khẩu

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "imported"