importunité

danh từ giống cái
  1. tính chất quấy rày, tính chất khó chịu
  2. (từ ; nghĩa ) sự nài nỉ
    • Obtenir une chose à force d'importunités
      nài nỉ được điều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "importunité"

importunité
On obtient parfois ce que l'on veut par importunité.