importunité
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Tính chất quấy rầy, tính chất khó chịu: Chỉ đặc điểm của một người, một hành động hoặc một sự việc gây phiền toái, không đúng lúc và khiến người khác bực mình.
- Sự nài nỉ, sự cầu xin dai dẳng: (Nghĩa cũ, ít dùng hiện đại) Chỉ hành động yêu cầu, thỉnh cầu một cách liên tục và khẩn khoản đến mức trở nên phiền phức.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'importunité de ses demandes a fini par agacer tout le monde. (Tính chất quấy rầy trong những yêu cầu của anh ta cuối cùng đã làm mọi người khó chịu.)
- Il a réussi à obtenir un rendez-vous par importunité. (Anh ta đã thành công trong việc có được một cuộc hẹn nhờ sự nài nỉ dai dẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"À force d'importunité": Bằng sự nài nỉ dai dẳng, bằng sự quấy rầy liên tục.
- Il a obtenu une réponse à force d'importunité. (Anh ta đã nhận được câu trả lời bằng sự nài nỉ dai dẳng.)
"Accabler quelqu'un de ses importunités": Làm phiền ai đó bằng những điều quấy rầy của mình.
- Il accable son supérieur de ses importunités. (Anh ta làm phiền cấp trên bằng những điều quấy rầy của mình.)
Biến thể và từ gần giống
Importun, importune (tính từ): phiền phức, quấy rầy.
- Une visite importune. (Một cuộc viếng thăm phiền phức.)
Importuner (động từ): làm phiền, quấy rầy.
- Ne m'importune pas avec tes problèmes. (Đừng làm phiền tôi với những vấn đề của anh.)
Từ đồng nghĩa
- Insistance: sự nài nỉ, sự cố chấp.
- Harcèlement: sự quấy rối, sự theo đuổi dai dẳng (nghĩa mạnh hơn).
- Pertinacité: tính dai dẳng, tính bền bỉ (thường theo nghĩa tích cực hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp vì đây là danh từ. Hành động liên quan thường dùng động từ "importuner".)
Thành ngữ liên quan
- Obtenir une chose à force d'importunités: Đạt được một điều gì nhờ sự nài nỉ dai dẳng.
- Comme dans la référence : "Obtenir une chose à force d'importunités" signifie "nài nỉ mà được điều gì". (Như trong ngữ cảnh tham khảo: "Obtenir une chose à force d'importunités" có nghĩa là "nài nỉ mà được điều gì".)
danh từ giống cái
- tính chất quấy rày, tính chất khó chịu
- (từ cũ; nghĩa cũ) sự nài nỉ
- Obtenir une chose à force d'importunitésnài nỉ mà được điều gì