imposed

Adjective
  1. bị bắt phải làm theo, bị áp đặt, bị bắt phải chịu, bị đánh (thuế...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "imposed"

Từ có nhắc đến "imposed"

imposed
The new rules were imposed by the city council.