impropre

tính từ
  1. không thích đáng, không sát
    • Mot impropre
      từ dùng không sát
    • Usage impropre d'un mot
      sự dùng một từ không sát
  2. không hợp, không đủ điều kiện
    • Impropre au service militaire
      không đủ điều kiện làm nghĩa vụ quân sự
    • Eau impropre à la cuisson des légumes
      nước không dùng luộc rau được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "impropre"

impropre
L'usage impropre d'un mot peut prêter à confusion.