propre

tính từ
  1. riêng, đặc thù
    • Caractères propres
      tính chất đặc thù
  2. tự mình; chính của
    • De ses propres yeux
      tự mắt mình
    • Ses propres paroles
      chính lời của
  3. phù hợp, thích hợp
    • Bois propre à la construction
      gỗ phù hợp với việc xây dựng
  4. (văn học) dùng thích đáng
    • Mot propre
      từ dùng thích đáng
  5. sạch, sạch sẽ
    • Maison propre
      nhà sạch
  6. trong sạch
    • Conduite propre
      hạnh kiểm trong sạch
    • en main propre
      xem main
    • nom propre
      danh từ riêng
    • sens propre
      nghĩa đen
danh từ giống đực
  1. đặc điểm
    • Le propre de l'homme est de penser
      đặc điểm của con ngườibiết tư duy
  2. (số nhiều) của riêng (của vợ hay chồng)
    • au propre
      về nghĩa đen
    • c'est du propre!
      hay ho gớm!
    • en propre
      của riêng
    • Avoir une maison en propre
      có một ngôi nhà (là của) riêng
    • mettre au propre
      viết lại cho sạch sẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

propre
Une mère nettoie la table propre avec un chiffon.