impudent

/im'pru:dənt/
tính từ
  1. trâng tráo, xấc xược
    • Geste impudent
      cử chỉ xấc xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

impudent
Un enfant fait un geste impudent en tirant la langue.