impatient

/im'peiʃənt/
tính từ
  1. thiếu nhẫn nại, sốt ruột, nóng lòng
    • Attente impatiente
      sự chờ đợi sốt ruột
danh từ giống đực
  1. người thiếu nhẫn nại, người sốt ruột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "impatient"

Từ có nhắc đến "impatient"

impatient
L'enfant impatient regarde par la fenêtre en attendant l'autobus.