impudent

/im'pru:dənt/
tính từ
  1. trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ
    • what an impudent rascal!
      thật một thằng xỏ mặt dày
    • what an impudent slander!
      thật một sự vu khống trơ trẽn!
  2. láo xược, hỗn xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "impudent"

impudent
The impudent boy stuck his tongue out at the teacher.