impotent

/'impətənt/
tính từ
  1. liệt, bại
    • Un vieillard impotent
      một ông già bị liệt
    • Il est impotent d'un bras
      anh ta bị bại một cánh tay
danh từ
  1. người bị liệt, người bị bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "impotent"

impotent
Un vieillard impotent est assis dans un fauteuil roulant.