impuissant

/im'pju:isnt/
tính từ
  1. bất lực
    • Un gouvernement impuissant
      một chính phủ bất lực
    • Une rage impuissante
      cơn tức giận bất lực
  2. không khả năng
    • Impuissant à perfectionner
      không khả năng cải tiến
  3. (y học) liệt dương
danh từ giống đực
  1. (y học) người liệt dương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

impuissant
Un homme se sent impuissant face à la panne de sa voiture.