puissant

/'pju:isnt/
tính từ
  1. mạnh
    • Puissante machine
      máy mạnh
    • Un parti puissant
      một đảng mạnh
    • Une nation puissante
      một nước mạnh
  2. quyền thế, có thế lực
    • Un homme puissant
      một ngườithế lực
  3. hiệu lực
    • Remède puissant
      vị thuốc hiệu lực
  4. lực lưỡng
  5. (ngành mỏ) dày
    • Couche puissante
      lớp dày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "puissant"

puissant
Un moteur puissant fait avancer le grand navire.