impureness

/im'pjuənis/
Học thuật
Thân thiện
impureness

The water's impureness makes it unsafe to drink.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không trong sạch, sự không tinh khiết: Trạng thái của một chất hoặc vật thể chứa các thành phần ngoại lai, làm giảm đi độ nguyên chất của .
    • Sự dơ bẩn, sự ô uế: Trạng thái bị nhiễm bẩn về mặt vật hoặc đạo đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The impureness of the water made it unsafe to drink. (Sự không tinh khiết của nước khiến không an toàn để uống.)
    • He was concerned about the moral impureness of the act. (Anh ấy lo ngại về sự ô uế đạo đức của hành động đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "impureness of thought": sự không trong sạch trong suy nghĩ.

    • The monk sought to cleanse his mind of all impureness of thought. (Nhà sư tìm cách thanh tẩy tâm trí khỏi mọi sự không trong sạch trong suy nghĩ.)
  • "chemical impureness": sự không tinh khiết về mặt hóa học.

    • The experiment failed due to the chemical impureness of the sample. (Thí nghiệm thất bại do sự không tinh khiết về hóa học của mẫu vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Impurity (n): sự không tinh khiết, tạp chất (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).

    • The gold was refined to remove all impurities. (Vàng được tinh chế để loại bỏ mọi tạp chất.)
  • Impure (adj): không tinh khiết, không trong sạch.

    • Impure air can cause health problems. (Không khí không trong sạch có thể gây ra các vấn đề sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Contamination: sự nhiễm bẩn.
  • Pollution: sự ô nhiễm.
  • Uncleanness: sự dơ bẩn.
Từ trái nghĩa
  • Pureness: sự tinh khiết, sự trong sạch.
  • Purity: sự tinh khiết.
impureness

The water's impureness makes it unsafe to drink.

danh từ
  1. sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impurity)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa