impurity

/im'pjuəriti/
danh từ
  1. sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness)
  2. chất bẩn
  3. sự không trinh bạch, sự không trong trắng
  4. tính pha trộn, tính pha tạp
  5. (nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "impurity"

impurity
The scientist filters an impurity from the water sample.