impéritie

danh từ giống cái
  1. sự bất tài, sự bất lực
    • Impéritie d'un médecin
      sự bất tài của một người thầy thuốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

impéritie
Un médecin fait preuve d'impéritie dans son cabinet.