science

/'saiəns/
danh từ giống cái
  1. khoa học
    • Sciences expérimentales
      khoa học thực nghiệm
    • Homme de science
      nhà khoa học
    • Sciences appliquées
      khoa học ứng dụng
    • Sciences exactes
      khoa học chính xác
    • Sciences humaines
      khoa học nhân văn
    • Sciences pures
      khoa học thuần túy
    • Sciences sociales
      khoa học xã hội
  2. (văn học) sự thông hiểu
    • La science du bien et du mal
      sự thông hiểu về thiện ác
  3. (văn học) sự khéo léo, sự tài tình
    • Manoeuvrer avec une science consommée
      thao tác với một sự tài tình tuyệt vời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

science
L'étudiant étudie la science dans un laboratoire.