inédit

tính từ
  1. chưa từng xuất bản
    • Oeuvre inédite
      tác phẩm chưa từng xuất bản
  2. mới lạ
    • Spectacle inédit
      cảnh tượng mới lạ
danh từ giống đực
  1. tác phẩm chưa từng xuất bản
  2. cái mới lạ
    • Faire de l'inédit
      làm cái mới lạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

inédit
L'auteur présente un manuscrit inédit à son éditeur.