enduit

danh từ giống đực
  1. chất (để) phết, chất (để) trát; lớp trát
  2. (y học) lớp phủ, bựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "enduit"

enduit
L'ouvrier applique un enduit sur le mur avec une truelle.