in-and-outer

/'inənd'autə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chính khách cứ ra ra vào vào: Một người tham gia chính trị, đặc biệt một chính khách, liên tục tham gia rồi rời khỏi các vị trí trong chính phủ hoặc các cơ quan quyền lực. Họ không sự gắn bó lâu dài hay ổn định với một chính phủ hay chức vụ cụ thể nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was known as an in-and-outer, serving in three different cabinets within five years. (Ông ấy được biết đến như một chính khách cứ ra ra vào vào, phục vụ trong ba nội các khác nhau trong vòng năm năm.)
    • The party was wary of appointing an in-and-outer to the key ministerial position. (Đảng này thận trọng khi bổ nhiệm một chính khách cứ ra ra vào vào vị trí bộ trưởng then chốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ sự không ổn định trong sự nghiệp: Thuật ngữ này thường mang hàm ý chỉ trích, nhấn mạnh sự thiếu kiên định, thiếu cam kết lâu dài hoặc có thể sự cơ hội trong con đường chính trị của một người.
    • His reputation as an in-and-outer made it difficult for him to gain the trust of the electorate. (Danh tiếng một kẻ ra vào bất thường của ông ta khiến ông khó giành được sự tin tưởng của cử tri.)
Biến thể từ gần giống
  • Political opportunist (danh từ): Kẻ cơ hội chính trị. (Từ này nhấn mạnh động cơ vụ lợi hơn hành vi ra vào.)
  • Transient politician (danh từ): Chính khách nhất thời, chóng vánh.
Từ đồng nghĩa
  • Political floater: Người nổi trôi trong chính trị.
  • Shifting appointee: Người được bổ nhiệm hay thay đổi.
Lưu ý
  • Phạm vi sử dụng: Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh chính trị báo chí chính trị. một từ khá chuyên biệt ít phổ biến trong đời sống hàng ngày.
  • Sắc thái: Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự không đáng tin cậy hoặc thiếu ổn định.
danh từ
  1. (chính trị) chính khách cứ ra ra vào vào (tham gia hết chính phủ này đến chính phủ khác...)