in-between

/,inbi'twi:n/
Học thuật
Thân thiện
in-between

An awkward in-between age like adolescence can be challenging.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • khoảng giữa, nửa nọ nửa kia: Dùng để mô tả một cái đó không hoàn toàn thuộc về một nhóm hay trạng thái này cũng không hoàn toàn thuộc về nhóm hay trạng thái kia, vị trí trung gian.
    • Trung gian: Chỉ vị trí hoặc trạng tháigiữa hai điểm, hai giai đoạn, hoặc hai phạm trù rõ ràng.
  2. Danh từ:

    • Người/vậtgiữa, người/vật nửa nọ nửa kia: Chỉ một người hoặc một vật tồn tại trong trạng thái trung gian, không thuộc hẳn về phía nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He was in an in-between stage, no longer a child but not yet an adult. (Anh ấy đangmột giai đoạn nửa nọ nửa kia, không còn trẻ con nhưng cũng chưa phải người lớn.)
    • We painted the room an in-between shade of blue and grey. (Chúng tôi sơn căn phòng một màu khoảng giữa xanh dương xám.)
    • The weather is in-between; it's not hot, but it's not cool either. (Thời tiết nửa nọ nửa kia; không nóng, nhưng cũng chẳng mát.)
  • Danh từ:

    • She felt like an in-between, not fully accepted by either group. ( ấy cảm thấy mình như một kẻgiữa, không được cả hai nhóm chấp nhận hoàn toàn.)
    • The competition was open to professionals, amateurs, and in-betweens. (Cuộc thi mở cửa cho các chuyên gia, nghiệp những người nửa nọ nửa kia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The in-between" (danh từ, thường dùng với mạo từ "the"): Chỉ khoảng thời gian, không gian, hoặc trạng thái trung gian nói chung.
    • I enjoy the quiet of the in-between, the time after work and before dinner. (Tôi thích sự yên tĩnh của khoảng lặng giữa, thời gian sau giờ làm trước bữa tối.)
    • Her art explores the in-between of dreams and reality. (Nghệ thuật của ấy khám phá vùng lấp lửng giữa giấc mơ hiện thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Intermediate (adj): trung gian, ở cấp độ giữa (thường dùng cho cấp độ kỹ năng hoặc giai đoạn phát triển).
    • She is taking an intermediate English course. ( ấy đang tham gia một khóa học tiếng Anh trung cấp.)
  • Transitional (adj): chuyển tiếp, mang tính quá độ.
    • This is a transitional period for the company. (Đây một giai đoạn chuyển tiếp của công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Intermediate, midway, transitional, neither one thing nor the other.
  • Danh từ: Middle ground, intermediate, halfway point.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "in-between" một tính từ/ danh từ ghép, không phrasal verb trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • Caught in between: Bị kẹtgiữa, bị mắc kẹt trong tình thế khó xử giữa hai phe.
    • During their argument, I felt caught in between. (Trong cuộc tranh cãi của họ, tôi cảm thấy bị kẹtgiữa.)
  • Betwixt and between (cổ, trang trọng hơn): Có nghĩa tương tự "in-between", chỉ trạng thái lưỡng lự, không dứt khoát.
    • He was betwixt and between about accepting the job offer. (Anh ấy lưỡng lự về việc nhận lời mời làm việc.)
in-between

An awkward in-between age like adolescence can be challenging.

danh từ
  1. người ở giữa, người nửa nọ nửa kia
    • a competition of professionals, amateurs and in-betweens
      một cuộc đấu vận động viên nhà nghề, vận động viên không chuyên vận động viên nửa nọ nửa kia
tính từ & phó từ
  1. khoảng giữa, nửa nọ nửa kia

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự