in-between

/,inbi'twi:n/
danh từ
  1. người ở giữa, người nửa nọ nửa kia
    • a competition of professionals, amateurs and in-betweens
      một cuộc đấu vận động viên nhà nghề, vận động viên không chuyên vận động viên nửa nọ nửa kia
tính từ & phó từ
  1. khoảng giữa, nửa nọ nửa kia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

in-between
An awkward in-between age like adolescence can be challenging.