mediate

/'mi:diit/
tính từ
  1. gián tiếp
  2. trung gian
nội động từ
  1. làm trung gian để điều đình
    • to mediate between two warring nations
      làm trung gian để điều đình giữa hai nước đang đánh nhau
ngoại động từ
  1. điều đình, hoà giải, dàn xếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "mediate"

mediate
The teacher helps mediate a disagreement between two students.