mediate

/'mi:diit/
Học thuật
Thân thiện
mediate

The teacher helps mediate a disagreement between two students.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm trung gian, đứng ra hòa giải: Hành động can thiệp giữa hai hoặc nhiều bên đang xung đột để giúp họ đạt được thỏa thuận hoặc hòa giải.
    • Kết nối, làm cầu nối giữa hai thứ: Đóng vai trò liên kết hoặc yếu tố trung gian giữa hai sự vật, ý tưởng hoặc giai đoạn khác nhau.
  2. Tính từ:

    • Gián tiếp, thông qua trung gian: Không trực tiếp; xảy ra hoặc tồn tại thông qua một yếu tố trung gian nào đó.
    • vị trí trung gian, ở giữa: Ở vị trí hoặc vai trò nằm giữa hai thái cực, hai giai đoạn hoặc hai bên.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The United Nations agreed to mediate the peace talks. (Liên Hợp Quốc đồng ý làm trung gian cho các cuộc đàm phán hòa bình.)
    • A counselor was called in to mediate between the arguing colleagues. (Một chuyên gia tư vấn được mời đến để hòa giải giữa các đồng nghiệp đang tranh cãi.)
    • This treaty mediates the relationship between the two former enemy states. (Hiệp ước này làm cầu nối cho mối quan hệ giữa hai quốc gia cựu thù.)
  • Tính từ:

    • The message was sent through mediate channels, not directly. (Thông điệp được gửi qua các kênh gián tiếp, không phải trực tiếp.)
    • He held a mediate position in the argument, not fully agreeing with either side. (Anh ấy giữ một lập trường trung gian trong cuộc tranh luận, không hoàn toàn đồng ý với bên nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mediate a dispute/settlement/agreement": hòa giải một tranh chấp / đạt được một dàn xếp / thỏa thuận.

    • A professional arbitrator was hired to mediate a settlement in the labor dispute. (Một trọng tài viên chuyên nghiệp được thuê để đạt được một thỏa thuận dàn xếp trong tranh chấp lao động.)
  • "mediated communication": giao tiếp trung gian ( dụ: qua email, điện thoại, thay vì mặt đối mặt).

    • In the digital age, much of our interaction is mediated communication. (Trong thời đại kỹ thuật số, phần lớn tương tác của chúng ta giao tiếp trung gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Mediation (n): sự hòa giải, sự trung gian.

    • The conflict was resolved through mediation. (Xung đột đã được giải quyết thông qua sự hòa giải.)
  • Mediator (n): người hòa giải, trung gian hòa giải.

    • She acted as a mediator in the negotiations. ( ấy đóng vai trò người hòa giải trong các cuộc đàm phán.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa hòa giải): Intercede (can thiệp), arbitrate (phân xử), conciliate (hòa giải), intervene (can thiệp).
  • Tính từ (nghĩa gián tiếp): Indirect (gián tiếp), intermediate (trung gian).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "mediate" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb theo nghĩa khác. Cấu trúc phổ biến "mediate between" (hòa giải giữa) hoặc "mediate in" (hòa giải trong).)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "mediate".)

mediate

The teacher helps mediate a disagreement between two students.

tính từ
  1. gián tiếp
  2. trung gian
nội động từ
  1. làm trung gian để điều đình
    • to mediate between two warring nations
      làm trung gian để điều đình giữa hai nước đang đánh nhau
ngoại động từ
  1. điều đình, hoà giải, dàn xếp