inanimé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vô sinh, không có sự sống: Dùng để chỉ vật chất, đối tượng không có sự sống, không có khả năng sinh sản hoặc phát triển.
- Vô tri, không có cảm giác: Dùng để chỉ đồ vật không có tri giác, không có khả năng suy nghĩ hoặc cảm nhận.
- Bất tỉnh, hôn mê: Dùng để chỉ trạng thái của một sinh vật sống (thường là con người) bị mất ý thức hoàn toàn, không cử động.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le bois et la pierre sont des matières inanimées. (Gỗ và đá là những chất liệu vô sinh.)
- Une poupée est un objet inanimé. (Búp bê là một vật vô tri.)
- Après le choc, il est tombé inanimé sur le sol. (Sau cú va chạm, anh ta ngã bất tỉnh trên sàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Rendre inanimé": Làm cho bất tỉnh, làm cho hôn mê.
- Le coup l'a rendu inanimé pendant plusieurs minutes. (Cú đánh đã làm anh ta bất tỉnh trong vài phút.)
"Monde inanimé": Thế giới vô sinh, chỉ tổng thể những vật thể không có sự sống.
- Le géologue étudie le monde inanimé comme les roches et les minéraux. (Nhà địa chất nghiên cứu thế giới vô sinh như đá và khoáng vật.)
Biến thể và từ gần giống
- Inanimation (danh từ giống cái): Trạng thái bất tỉnh, hôn mê.
- Son inanimation a duré plus d'une heure. (Tình trạng bất tỉnh của cô ấy kéo dài hơn một tiếng.)
Từ đồng nghĩa
- Inerte: Trơ, bất động, không phản ứng (thường dùng cho vật vô tri hoặc người bất tỉnh).
- Sans vie: Không có sự sống.
- Inconscient: Bất tỉnh, không có ý thức (chỉ trạng thái bất tỉnh của con người).
Từ trái nghĩa
- Animé: Có sự sống, sinh động; có ý thức.
- Vivant: Sống, có sinh khí.
- Conscient: Có ý thức, tỉnh táo.
tính từ
- vô sinh
- Matière inaniméechất vô sinh
- vô tri
- Objet inanimévật vô tri
- bất tỉnh
- Tomber inaniméngã bất tỉnh