incarné

tính từ
  1. hóa thân, hiện thân
    • Divinité incarnée
      vị thần hóa thân
    • Ongle incarné
      (y học) móng thụt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "incarné"

incarné
Le saint est considéré comme la vertu incarnée.