inclusion

/in'klu:ʤn/
danh từ
  1. sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả
  2. cái gồm vào, cái kể vào
  3. (sinh vật học) thể vùi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

inclusion
A teacher ensures the inclusion of every student in the classroom activity.