incommensurable

/,inkə'menʃərəbl/
tính từ ((cũng) incommensurate)
  1. không thể đo được với nhau, không thể so với nhau
    • coins and trees are incommensurable
      đồng tiền cây thì không thể so với nhau được
  2. (+ with) không đáng so sánh với, không thể so sánh với, không cân xứng
    • his belief is incommensurable with truth
      niềm tin của anh ấy không thể so sánh với chân lý
  3. (toán học) vô ước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "incommensurable"