incommensurate

/,inkə'menʃərit/
Học thuật
Thân thiện
incommensurate

The prize felt incommensurate with the years of hard work.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tương xứng, không cân xứng: Dùng để mô tả hai thứ không cùng một tỷ lệ, quy mô, mức độ hoặc giá trị, do đó không thể so sánh một cách công bằng hoặc hợp .
    • Không xứng, không phù hợp: Chỉ sự không phù hợp hoặc không đủ để đáp ứng một yêu cầu, nhiệm vụ hoặc tiêu chuẩn nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The punishment was incommensurate with the minor offense. (Hình phạt không tương xứng với lỗi nhẹ.)
    • His salary is incommensurate to his experience and responsibilities. (Mức lương của anh ấy không xứng với kinh nghiệm trách nhiệm.)
    • There is an incommensurate gap between their ideologies. ( một khoảng cách không cân xứng giữa các hệ tư tưởng của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cấu trúc "incommensurate with/to something": Thường đi kèm với giới từ "with" hoặc "to" để chỉ đối tượng so sánh.
    • The resources allocated are incommensurate with the project's needs. (Các nguồn lực được phân bổ không tương xứng với nhu cầu của dự án.)
    • Her efforts felt incommensurate to the results achieved. (Những nỗ lực của ấy có vẻ không cân xứng với kết quả đạt được.)
Biến thể từ gần giống
  • Incommensurable (adj): Không thể so sánh được ( khác loại hoặc không thước đo chung). Đây từ gần nghĩa, thường được dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
    • Their values are incommensurable. (Các giá trị của họ không thể so sánh được.)
Từ đồng nghĩa
  • Disproportionate: Không cân đối, không tương xứng.
  • Inadequate: Không đầy đủ, không thỏa đáng.
  • Unsuited: Không phù hợp.
Từ trái nghĩa
  • Commensurate: Tương xứng, cân xứng.
  • Proportionate: Cân đối, tương ứng.
  • Adequate: Đầy đủ, thỏa đáng.
incommensurate

The prize felt incommensurate with the years of hard work.

tính từ
  1. (+ with, to) không xứng, không tương xứng, không cân xứng
    • abilities are incommensurate with (to) task
      khả năng không xứng với nhiệm vụ
  2. (như) incommensurable

Từ trái nghĩa

Từ chứa "incommensurate"