incompatibility

/'inkəm,pætə'biliti/ Cách viết khác : (incompatibleness) /,inkəm'pætəblnis/
Học thuật
Thân thiện
incompatibility

The software engineer discovered an incompatibility between the two programs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không hợp, tính không tương hợp: Chất lượng hoặc trạng thái của hai hoặc nhiều thứ không thể tồn tại hoặc hoạt động cùng nhau một cách hài hòa.
    • Tính xung khắc: Sự mâu thuẫn hoặc đối lập cơ bản khiến cho các yếu tố không thể dung hòa.
    • (Trong y học/ miễn dịch học) Tính không tương thích: Mức độ hệ thống miễn dịch của cơ thể cố gắng đào thải vật chất ngoại lai (như máu được truyền hoặc được cấy ghép).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The incompatibility of their personalities led to constant arguments. (Tính không hợp về tính cách của họ dẫn đến những cuộc cãi vã liên tục.)
    • There is a fundamental incompatibility between his religious beliefs and the theory of evolution. ( một sự xung khắc cơ bản giữa niềm tin tôn giáo của anh ấy thuyết tiến hóa.)
    • Blood type incompatibility can be a serious issue in organ transplantation. (Tính không tương thích nhóm máu có thể một vấn đề nghiêm trọng trong cấy ghép nội tạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Incompatibility of temper": Tính khí không hợp nhau, thường dùng để chỉ sự xung đột trong mối quan hệ do tính cách.

    • Their divorce was due to an incompatibility of temper. (Ly hôn của họ do tính khí không hợp nhau.)
  • "Technical incompatibility": Sự không tương thích về mặt kỹ thuật, thường dùng trong công nghệ.

    • The software update failed because of a technical incompatibility with the old hardware. (Bản cập nhật phần mềm thất bại sự không tương thích kỹ thuật với phần cứng .)
Biến thể từ gần giống
  • Incompatible (tính từ): không tương thích, không hợp nhau.
    • Their goals are incompatible. (Mục tiêu của họ không tương thích với nhau.)
  • Incompatibleness (danh từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) đồng nghĩa với "incompatibility".
Từ đồng nghĩa
  • Conflict: sự xung đột, mâu thuẫn.
  • Incongruity: sự không phù hợp, sự không ăn khớp.
  • Mismatch: sự không phù hợp, sự ghép đôi sai.
Từ trái nghĩa
  • Compatibility: tính tương thích, tính hợp nhau.
  • Harmony: sự hài hòa.
  • Congruity: sự phù hợp, sự tương ứng.
incompatibility

The software engineer discovered an incompatibility between the two programs.

danh từ
  1. tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau
  2. tính xung khắc, tính không hợp nhau
    • incompatibility of temper
      tính không hợp nhau

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống