inconcevable

tính từ
  1. khó có thể quan niệm, không tưởng tượng được
    • Vous me dites une chose inconcevable
      anh nói với tôi một điều khó có thể quan niệm
    • Un homme inconcevable
      một người không thể tưởng tượng được, một người kỳ quặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inconcevable"

Từ có nhắc đến "inconcevable"

inconcevable
C'est un événement inconcevable.