inconsideration

/'inkən,sidə'reiʃn/
Học thuật
Thân thiện
inconsideration

A person shows inconsideration by talking loudly on the phone in a quiet library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thiếu cân nhắc, sự thiếu suy nghĩ: Chỉ phẩm chất hoặc hành động không xem xét, không quan tâm đến cảm xúc, nhu cầu hoặc tình huống của người khác.
    • Sự khinh suất, sự thiếu thận trọng: Chỉ hành động được thực hiện không sự suy nghĩ cẩn thận về hậu quả có thể xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His inconsideration for others made him very unpopular. (Sự thiếu suy nghĩ của anh ta đối với người khác khiến anh ta trở nên rất không được ưa thích.)
    • The accident was a result of sheer inconsideration. (Vụ tai nạn kết quả của sự khinh suất thuần túy.)
    • She was hurt by his inconsideration in making loud noises late at night. ( ấy bị tổn thương bởi sự thiếu cân nhắc của anh ấy khi gây tiếng ồn lớn vào đêm khuya.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an act of inconsideration": một hành động thiếu suy nghĩ.

    • Leaving the shared kitchen in a mess is an act of inconsideration. (Để nhà bếp chung bừa bộn một hành động thiếu suy nghĩ.)
  • "out of inconsideration": do sự thiếu cân nhắc.

    • The comment was made out of inconsideration, not malice. (Lời nhận xét được đưa ra do sự thiếu suy nghĩ, không phải do ác ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Inconsiderate (tính từ): thiếu cân nhắc, thiếu suy nghĩ.

    • It was inconsiderate of him to cancel at the last minute. (Anh ấy thật thiếu suy nghĩ khi hủy bỏ vào phút cuối.)
  • Inconsiderateness (danh từ): (nghĩa giống như "inconsideration") sự thiếu cân nhắc, sự thiếu suy nghĩ.

Từ đồng nghĩa
  • Thoughtlessness: sựtâm, sự thiếu suy nghĩ.
  • Heedlessness: sự không chú ý, sự khinh suất.
  • Disregard: sự coi thường, sự bất chấp.
Từ trái nghĩa
  • Consideration: sự cân nhắc, sự suy xét.
  • Thoughtfulness: sự chu đáo, sự ân cần.
  • Attentiveness: sự chú ý, sự ân cần.
inconsideration

A person shows inconsideration by talking loudly on the phone in a quiet library.

danh từ
  1. (như) inconsiderateness
  2. hành động thiếu thận trọng, hành động thiếu suy nghĩ, hành động khinh suất