consideration

/kən,sidə'reiʃn/
danh từ
  1. sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ
    • under consideration
      đáng được xét, đáng được nghiên cứu
    • to give a problem one's careful consideration
      nghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề
    • to leave out of consideration
      không xét đến, không tính đến
    • to take into consideration
      xét đến, tính đến, quan tâm đến, lưu ý đến
  2. sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý
  3. sự tôn kính, sự kính trọng
    • to show great consideration for
      tỏ lòng tôn kính (ai)
  4. sự đền bù, sự đền đáp; sự bồi thường; tiền thưởng, tiền công
    • for a consideration
      để thưởng công
  5. cớ, lý do,
    • he will do it on no consideration
      không một lý do sẽ làm điều đó
  6. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự quan trọng
    • it's of no consideration at all
      vấn đề chẳng quan trọng cả

Idioms

  • in consideration of
    xét đến, tính đến; lẽ
  • upon further consideration
    sau khi nghiên cứu thêm, sau khi suy xét kỹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "consideration"

consideration
A teacher shows consideration by helping a student with a difficult math problem.