incontrovertibility

/in,kɔntrəvə:tə'biliti/ Cách viết khác : (incontrovertibleness) /'inkɔntrə'və:təblnis/
Học thuật
Thân thiện
incontrovertibility

The incontrovertibility of the mathematical proof was accepted by all.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận: Chất lượng của một sự thật, bằng chứng hoặc lập luận đến mức không thể bị phủ nhận hay tranh cãi một cách hợp .
    • Tính hiển nhiên, tính rành rành: Tính chất quá rõ ràng, minh bạch đến mức không còn nghi ngờ nữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The incontrovertibility of the scientific evidence convinced everyone. (Tính không thể chối cãi của bằng chứng khoa học đã thuyết phục tất cả mọi người.)
    • He presented his case with such incontrovertibility that no one could object. (Anh ấy trình bày vụ việc của mình với một tính hiển nhiên đến mức không ai có thể phản đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The incontrovertibility of the data": Tính chắc chắn, không thể bác bỏ của dữ liệu.

    • The report relied on the incontrovertibility of the data collected over a decade. (Báo cáo dựa vào tính không thể bàn cãi của dữ liệu được thu thập trong hơn một thập kỷ.)
  • "To establish the incontrovertibility of a fact": Thiết lập tính hiển nhiên của một sự thật.

    • The lawyer's goal was to establish the incontrovertibility of his client's alibi. (Mục tiêu của luật sư thiết lập tính không thể chối cãi về chứng cứ ngoại phạm của thân chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Incontrovertible (tính từ): Không thể bàn cãi, hiển nhiên.

    • incontrovertible proof (bằng chứng không thể chối cãi)
  • Incontrovertibleness (danh từ): (Cách viết khác, ít phổ biến hơn) Cùng nghĩa với "incontrovertibility".

Từ đồng nghĩa
  • Indisputability: Tính không thể tranh cãi.
  • Irrefutability: Tính không thể bác bỏ.
  • Certainty: Tính chắc chắn, xác thực.
Từ trái nghĩa
  • Controversy: Sự tranh cãi, bất đồng.
  • Debatability: Tính có thể tranh luận.
  • Doubt: Sự nghi ngờ.
incontrovertibility

The incontrovertibility of the mathematical proof was accepted by all.

danh từ
  1. tính không thể bàn cãi, tính không thể tranh luận; tính không thể chối cãi, tính hiển nhiên, tính rành rành