inconvénient

danh từ giống đực
  1. điều bất tiện, điều bất lợi
  2. (từ ; nghĩa ) điều phiền phức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

inconvénient
Un inconvénient de ce logement est l'absence d'ascenseur.