qualité

danh từ giống cái
  1. phẩm chất, chất
  2. tính chất, đặc tính
  3. đức tính, tính tốt
    • Cet enfant a des qualités
      em bé này những đức tính tốt
  4. tư cách
    • Qualité d'homme
      tư cáchngười
    • En qualité de
      với tư cách
    • ès qualités
      (luật học, pháp lý) với tư cách như thế
    • homme de qualité
      (từ , nghĩa ) người sinh trưởng trong một gia đình qúy tộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "qualité"

qualité
L'enfant montre sa qualité de gentillesse en aidant son ami.