incuse

/in'kju:z/
tính từ
  1. lồi một mặt lõm mặt kia (huy chương, đồng tiền)
danh từ giống cái
  1. huy chương lồi một mặt lõm mặt kia; đồng tiền lồi một mặt lõm mặt kia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

incuse
La médaille incuse présente un côté en relief et l'autre en creux.