encas

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đồ dự bị; người dự bị: Vật hoặc người được chuẩn bị sẵn để thay thế khi cần thiết.
    • Bữa ăn dự bị: Thức ăn được chuẩn bị sẵn để dùng khi cần, thườngbữa ăn nhẹ.
    • Ô, : Đồ vật dùng để che mưa, che nắng (nghĩa ít phổ biến hơn).
    • Khả năng: Một tình huống hoặc điều kiện có thể xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • J'ai toujours un en-cas dans mon sac en cas de faim. (Tôi luôn có một bữa ăn dự bị trong túi phòng khi đói.)
    • Il est l'en-cas de l'équipe, prêt à jouer si nécessaire. (Anh ấycầu thủ dự bị của đội, sẵn sàng thi đấu nếu cần.)
    • Prends ton en-cas, il va pleuvoir. (Hãy mang theo ô của anh, trời sắp mưa đấy.)
    • C'est un en-cas acceptable si le plan principal échoue. (Đómột khả năng có thể chấp nhận nếu kế hoạch chính thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "En-cas froid": Bữa ăn nguội dự bị, thườngđồ ăn nguội đã được chuẩn bị sẵn.
    • L'hôtel propose un en-cas froid pour les voyageurs arrivant tard. (Khách sạn cung cấp một bữa ăn nguội dự bị cho du khách đến muộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cas (danh từ giống đực): Trường hợp, tình huống. (Lưu ý: "en-cas" nguồn gốc từ cụm "en cas de" - trong trường hợp).
  • Goûter (danh từ giống đực): Bữa ăn nhẹ (thường vào buổi chiều), có nghĩa gần với "en-cas" khi chỉ bữa ăn nhẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Remplaçant (danh từ): Người thay thế, dự bị (cho nghĩa "người dự bị").
  • Collation (danh từ giống cái): Bữa ăn nhẹ (cho nghĩa "bữa ăn dự bị").
  • Parapluie (danh từ giống đực): Ô, che mưa (cho nghĩa "ô, ").
Cụm từ liên quan
  • "En cas de": Trong trường hợp, phòng khi. (Đâycụm giới từ phổ biến, là nguồn gốc của danh từ "en-cas").
    • En cas de pluie, la cérémonie sera à l'intérieur. (Trong trường hợp trời mưa, buổi lễ sẽ được tổ chức trong nhà.)
danh từ giống đực
  1. đồ dự bị; người dự bị
  2. bữa ăn dự bị
    • En-cas froid
      bữa ăn nguội dự bị
  3. ô,
  4. khả năng
    • un en-cas acceptable
      một khả năng có thể chấp nhận