indicatif

tính từ
  1. chỉ
    • Symptôme indicatif d'une maladie
      triệu chứng chỉ bệnh
    • Mode indicatif
      (ngôn ngữ học) lối trình bày
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) lối trình bày
  2. đoạn nhạc mở đầu (một buổi phát thanh hay truyền hình thường kỳ)
    • indicatif d'appel
      (rađiô) tín hiệu gọi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "indicatif"

Từ có nhắc đến "indicatif"

indicatif
L'indicatif de cette émission est une courte mélodie joyeuse.