inefficacy

/in'efikəsi/
danh từ
  1. sự không thể đem lại kết quả mong nuốn; sự không hiệu quả, sự không công hiệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

inefficacy
The new policy's inefficacy was clear from the unchanged results.