inefficient

/,ini'fiʃənt/
Học thuật
Thân thiện
inefficient

The old factory uses inefficient machines that waste energy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kém hiệu quả, không hiệu quả: Chỉ việc không đạt được kết quả mong muốn hoặc sử dụng nhiều tài nguyên (thời gian, tiền bạc, công sức) hơn mức cần thiết.
    • Thiếu năng lực, kém cỏi: Chỉ việc thiếu khả năng hoặc kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc một cách hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old heating system is very inefficient. (Hệ thống sưởi rất kém hiệu quả.)
    • His inefficient management led to the project's failure. (Sự quản lý kém cỏi của anh ta đã dẫn đến thất bại của dự án.)
    • Leaving the lights on all day is an inefficient use of energy. (Để đèn sáng cả ngày một cách sử dụng năng lượng kém hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be inefficient at (doing) something": kém hiệu quả trong việc .

    • The company is inefficient at processing customer complaints. (Công ty xử lý khiếu nại của khách hàng rất kém hiệu quả.)
  • "to prove inefficient": tỏ ra kém hiệu quả.

    • The new software proved inefficient and was soon abandoned. (Phần mềm mới tỏ ra kém hiệu quả nhanh chóng bị bỏ đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Inefficiency (danh từ): sự kém hiệu quả, sự thiếu hiệu quả.

    • The report highlighted the inefficiency of the current process. (Báo cáo nêu bật sự kém hiệu quả của quy trình hiện tại.)
  • Inefficiently (trạng từ): một cách kém hiệu quả.

    • The resources were allocated inefficiently. (Các nguồn lực được phân bổ một cách kém hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Wasteful: lãng phí.
  • Ineffective: không hiệu quả.
  • Unproductive: không hiệu suất, không sinh lợi.
Từ trái nghĩa
  • Efficient: hiệu quả.
  • Productive: năng suất, hiệu quả.
  • Effective: hiệu quả.
inefficient

The old factory uses inefficient machines that waste energy.

tính từ
  1. thiếu khả năng, không khả năng, bất tài
  2. không hiệu quả

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự