inelastic

/,ini'læstik/
tính từ
  1. không co dân, không đàn hồi
  2. không mềm dẻo, khó thích nghi
  3. (kinh tế) phản ứng chậm đối với những sự thay đổi (thị trường...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "inelastic"

inelastic
The price of life-saving medicine is often inelastic.