inerrable

/in'erəbl/ Cách viết khác : (inerrant) /in'erənt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể sai lầm, không thể mắc lỗi: Chỉ tính chất của một thứ đó hoàn toàn chính xác, không khả năng xảy ra sai sót hoặc lỗi lầm. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc triết học, tôn giáo để miêu tả sự hoàn hảo tuyệt đối về mặt chân lý hoặc độ chính xác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Many believers consider holy scriptures to be inerrable texts. (Nhiều tín đồ coi các văn bản thánh những bản văn không thể sai lầm.)
    • The scientist sought an inerrable method for measuring the phenomenon. (Nhà khoa học tìm kiếm một phương pháp không thể sai sót để đo lường hiện tượng.)
    • No human system is truly inerrable. (Không hệ thống nào của con người thực sự không thể mắc lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inerrable authority": thẩm quyền không thể sai lầm.

    • The council claimed inerrable authority on matters of doctrine. (Hội đồng tuyên bố thẩm quyền không thể sai lầm về các vấn đề giáo .)
  • "inerrable judgment": phán quyết không thể sai sót.

    • We are all human; no one possesses inerrable judgment. (Tất cả chúng ta đều con người; không ai sở hữu phán quyết không thể sai sót.)
Biến thể từ gần giống
  • Inerrant (adj): (cách viết khác) không thể sai lầm, không thể sai sót. Đây biến thể phổ biến hơn có thể dùng thay thế cho "inerrable".
    • He believed in the inerrant truth of the document. (Anh ta tin vào chân lý không thể sai lầm của tài liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Infallible: không thể sai lầm, vô cùng chính xác.
  • Unerring: không sai sót, chính xác tuyệt đối.
  • Faultless: hoàn hảo, không lỗi.
Từ trái nghĩa
  • Fallible: có thể sai lầm, khả năng mắc lỗi.
  • Erroneous: sai lầm, không chính xác.
  • Faulty: lỗi, sai sót.
tính từ
  1. không thể sai lầm được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "inerrable"