inexperience

/,iniks'piəriəns/
Học thuật
Thân thiện
inexperience

A young employee feels nervous due to their inexperience on the first day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thiếu kinh nghiệm, sự chưa kinh nghiệm: Tình trạng không hoặc rất ít kiến thức thực tế, kỹ năng hoặc sự quen thuộc với một việc đó do chưa từng trải qua hoặc thực hiện nhiều lần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His inexperience in management was evident during the crisis. (Sự thiếu kinh nghiệm trong quản lý của anh ấy đã thể hiện trong cuộc khủng hoảng.)
    • The job requires patience with the inexperience of new trainees. (Công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn với việc thiếu kinh nghiệm của các thực tập sinh mới.)
    • She apologized for any mistakes due to her inexperience. ( ấy xin lỗi bất kỳ sai sót nào do sự thiếu kinh nghiệm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a state of inexperience": tình trạng thiếu kinh nghiệm.

    • He started his career in a state of complete inexperience. (Anh ấy bắt đầu sự nghiệp trong tình trạng hoàn toàn thiếu kinh nghiệm.)
  • "youthful inexperience": sự thiếu kinh nghiệm do tuổi trẻ.

    • The decision was a product of youthful inexperience. (Quyết định đó sản phẩm của sự thiếu kinh nghiệm tuổi trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Inexperienced (tính từ): thiếu kinh nghiệm, chưa kinh nghiệm.
    • He is an inexperienced driver. (Anh ấy một tài xế thiếu kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lack of experience: sự thiếu kinh nghiệm.
  • Unfamiliarity: sự không quen thuộc, thiếu hiểu biết.
  • Greenness: sự non nớt, thiếu kinh nghiệm (thân mật).
Từ trái nghĩa
  • Experience: kinh nghiệm.
  • Expertise: sự thành thạo, chuyên môn.
  • Proficiency: sự thông thạo, tinh thông.
inexperience

A young employee feels nervous due to their inexperience on the first day.

danh từ
  1. sự thiếu kinh nghiệm

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inexperience"