inexperienced

/,iniks'piəriənst/
tính từ
  1. thiếu kinh nghiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "inexperienced"

inexperienced
A young, inexperienced hiker studies a map at a trailhead.