experience

/iks'piəriəns/
danh từ
  1. kinh nghiệm
    • to look experience
      thiếu kinh nghiệm
    • to learn by experience
      rút kinh nghiệm
  2. điều đã kinh qua
ngoại động từ
  1. trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng
    • to experience harsh trials
      trải qua những thử thách gay go
  2. (+ that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

experience
A child's first experience of riding a bicycle is full of joy.