infaisable

Học thuật
Thân thiện
infaisable

Ce projet est tout simplement infaisable dans les délais impartis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể làm được, không thể thực hiện được: Dùng để mô tả một nhiệm vụ, kế hoạch hoặc ý tưởng người ta không thể hoàn thành hoặc thực hiện quá khó, không thực tế, hoặc bất khả thi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce projet est complètement infaisable dans les délais impartis. (Dự án này hoàn toàn không thể thực hiện được trong thời hạn đã định.)
    • Réparer cette vieille voiture soi-même ? C'est infaisable ! (Tự sửa chiếc xe này ư? Điều đó không thể làm được!)
    • Sans le bon équipement, cette tâche est infaisable. (Không đúng thiết bị, nhiệm vụ này không thể thực hiện được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre quelque chose infaisable": làm cho điều đó trở nên bất khả thi.

    • Le manque de budget a rendu le voyage infaisable. (Việc thiếu ngân sách đã làm cho chuyến đi trở nên không thể thực hiện được.)
  • "Considérer quelque chose comme infaisable": coi điều đókhông thể làm được.

    • Les experts considèrent cette manœuvre comme infaisable. (Các chuyên gia coi thao tác nàykhông thể thực hiện được.)
Biến thể từ gần giống
  • Faisable (tính từ): có thể làm được, khả thi.

    • C'est un objectif tout à fait faisable. (Đómột mục tiêu hoàn toàn có thể thực hiện được.)
  • Infaisabilité (danh từ): tính không thể thực hiện được, tính bất khả thi.

    • L'infaisabilité du projet est maintenant évidente. (Tính không thể thực hiện được của dự án giờ đã rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Impossible: không thể, bất khả thi.
  • Irréalisable: không thể thực hiện được, không thể thực hiện.
  • Impraticable: không thể thực hiện được, không khả thi (thường dùng cho kế hoạch, con đường).
Từ trái nghĩa
  • Faisable: có thể làm được, khả thi.
  • Réalisable: có thể thực hiện được.
  • Possible: có thể.
infaisable

Ce projet est tout simplement infaisable dans les délais impartis.

tính từ
  1. không thể làm được
    • Chose infaisable
      điều không thể làm được

Từ trái nghĩa

Từ gần giống