possible

/'pɔsəbl/
Học thuật
Thân thiện
possible

Il est possible de voir un arc-en-ciel après la pluie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có thể , có thể được, có thể xảy ra: Dùng để diễn tả điều đó khả năng tồn tại, được thực hiện hoặc xảy ra.
    • (Thân mật) Khá, được: Trong ngữ cảnh thân mật, dùng để mô tả một người hoặc vậtmức độ chấp nhận được, tương đối tốt.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cái có thể được, điều có thể xảy ra, khả năng: Chỉ một khả năng, một điều có thể xảy ra.
  3. Phó từ:

    • Có thể: Dùng trong lối nói thân mật để trả lời, biểu thị khả năng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est une solution possible. (Đómột giải pháp có thể thực hiện được.)
    • Il est très possible qu'il pleuve demain. (Rất có thể ngày mai trời sẽ mưa.)
    • C'est un restaurant possible pour le dîner. (Đómột nhà hàng khá được cho bữa tối.)
  • Danh từ giống đực:

    • Nous devons envisager tous les possibles. (Chúng ta phải xem xét mọi khả năng có thể xảy ra.)
    • Dans la mesure du possible, évitez cette route. (Trong phạm vi có thể được, hãy tránh con đường này.)
  • Phó từ:

    • "Tu viens à la fête ?" - "Possible." ("Cậu đến bữa tiệc không?" - "Có thể.")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "au possible": hết sức, đến mức tối đa có thể.

    • Elle est gentille au possible. ( ấy hết sức tử tế.)
  • "faire tout son possible": làm hết sức mình.

    • Je ferai tout mon possible pour t'aider. (Tôi sẽ làm hết sức mình để giúp bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Possibilité (n.f): khả năng, điều có thể xảy ra.

    • Il y a une possibilité de pluie. ( khả năng trời mưa.)
  • Impossible (adj): không thể được.

    • C'est impossible de finir ce travail aujourd'hui. (Không thể hoàn thành công việc này hôm nay được.)
Từ đồng nghĩa
  • Réalisable (adj): có thể thực hiện được.
  • Envisageable (adj): có thể hình dung, có thể xem xét được.
  • Probable (adj): khả năng cao, chắc là.
Các cụm từ liên quan
  • Dans la mesure du possible: trong phạm vi có thể được, nếu có thể.

    • Répondez-moi dans la mesure du possible. (Hãy trả lời tôi nếu có thể.)
  • Si possible: nếu có thể.

    • Venez à l'heure, si possible. (Hãy đến đúng giờ, nếu có thể.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire son possible: làm hết khả năng của mình.

    • Ne t'inquiète pas, il a fait son possible. (Đừng lo, anh ấy đã làm hết khả năng rồi.)
  • Tout est possible: mọi thứ đều có thể.

    • Avec de la détermination, tout est possible. (Với sự quyết tâm, mọi thứ đều có thể.)
possible

Il est possible de voir un arc-en-ciel après la pluie.

tính từ
  1. có thể , có thể được, có thể xảy ra
  2. (thân mật) khá, được
    • Un garçon très possible
      một anh chàng rất khá
danh từ giống đực
  1. cái có thể được
    • Dans la mesure du possible
      trong phạm vi có thể được
  2. điều có thể xảy ra, khả năng
    • Envisager tous les possibles
      xem xét mọi khả năng
    • au possible
      hết sức
    • Être adroit au possible
      hết sức khéo léo
    • faire tout son possible
      làm hết sức mình
phó từ
  1. có thể
    • Irez-vous à la mer cet été?- Possible
      này anh đi nghỉvùng biển không? -Có thể