invisible

/in'vizəbl/
tính từ
  1. không thể trông thấy
    • Invisible à l'oeil nu
      không thể trông thấy bằng mắt thường
  2. vô hình
    • Un danger invisible
      mối nguy hiểm vô hình
  3. khó gặp
    • Un ministre invisible
      một ông bộ trưởng khó gặp
danh từ giống đực
  1. cái vô hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "invisible"

Từ có nhắc đến "invisible"

invisible
L'invisible est un concept qui fascine les scientifiques.