infatuation

/in,fætju'eiʃn/
danh từ giống cái
  1. tính tự phụ, tính tự cao tự đại
  2. (từ ; nghĩa ) sự say đắm, sự ham chuộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

infatuation
Une jeune fille a une infatuation pour un chanteur célèbre.