infime

tính từ
  1. rất nhỏ
    • Une somme infime
      số tiền rất nhỏ
  2. thấp nhất, thấp kém nhất, quèn
    • Un infime gratte-papier
      một thầyquèn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "infime"

infime
Une somme infime repose sur le comptoir.