infamie

danh từ giống cái
  1. sự ô nhục, sự bỉ ổi
    • Vivre dans l'infamie
      sống ô nhục
  2. điều sỉ nhục, điều bỉ ổi, lời bêu xấu
    • Dire des infamies de quelqu'un
      bêu xấu ai
  3. (từ ; nghĩa ) sự lên án, sự bêu riếu
    • Couvrir quelqu'un d'infamies
      bêu riếu ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

infamie
Une personne est accusée d'une infamie publique.