infâme

tính từ
  1. ô nhục, bỉ ổi
    • Métier infâme
      nghề ô nhục
    • Flatterie infâme
      sự nịnh hót bỉ ổi
  2. ghê người
    • Un taudis infâme
      nhà ổ chuột ghê người
    • Une odeur infâme de graillon
      mùi khét ghê người
  3. (từ ; nghĩa ) bị lên án, bị bêu riếu
    • La condition des comédiens était infâme chez les Romains
      thân thế các diễn viên hài kịch bị lên án dưới thời La
danh từ giống đực
  1. (Ecrasez l'infâme) hãy đập nát điều dị đoan (lời Vôn-te)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống