infiniteness

/'infinitnis/
Học thuật
Thân thiện
infiniteness

The universe stretches into a vast and silent infiniteness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất không bờ bến, tính vô tận: Chất lượng của việc không điểm kết thúc, không giới hạn về không gian, thời gian hoặc số lượng.
    • Tínhhạn: Trạng thái không thể đo lường hoặc xác định được một giới hạn cụ thể.
    • Tínhcùng: Đặc điểm của một thứ đó cực kỳ lớn lao, sâu sắc hoặc bao la đến mức không thể hiểu hết được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The infiniteness of the universe is a common theme in philosophy. (Tính vô tận của vũ trụ một chủ đề phổ biến trong triết học.)
    • Contemplating the infiniteness of time can be overwhelming. (Suy ngẫm về tínhhạn của thời gian có thể khiến người ta choáng ngợp.)
    • She felt a sense of peace in the infiniteness of the ocean. ( ấy cảm thấy sự bình yên trong tính không bờ bến của đại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The infiniteness of possibility": Sựhạn của các khả năng, ý chỉ vô số lựa chọn hoặc kết quả tiềm năng.

    • The artist was inspired by the infiniteness of creative possibility. (Nghệ sĩ được truyền cảm hứng bởi sựhạn của những khả năng sáng tạo.)
  • "To grasp the infiniteness of something": Cố gắng hiểu được tínhcùng vô tận của một điều đó.

    • The human mind struggles to grasp the infiniteness of cosmic space. (Tâm trí con người vật lộn để nắm bắt tính vô tận của không gian vũ trụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Infinite (adj): vô tận, vô hạn.

    • The universe is believed to be infinite. (Vũ trụ được cho vô tận.)
  • Infinity (n): sự vô cực, vô tận; cũng có thể ký hiệu toán học (∞).

    • The concept of infinity is central to calculus. (Khái niệm vô cực trung tâm của phép tính vi tích phân.)
Từ đồng nghĩa
  • Boundlessness: tính không biên giới, không giới hạn.
  • Limitlessness: tính không giới hạn.
  • Vastness: sự mênh mông, rộng lớn.
Từ trái nghĩa
  • Finiteness: tính hữu hạn.
  • Limitedness: tính giới hạn.
  • Boundedness: tính bị giới hạn, biên.
infiniteness

The universe stretches into a vast and silent infiniteness.

danh từ
  1. tính không bờ bến, tính vô tận; tínhhạn; tínhcùng

Từ trái nghĩa